Từ điển Anh–Việt

112.257 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

a happy accident

/ə ˈhæpi ˈæksɪdənt/

Nghĩa thường dùng

Một sự kiện bất ngờ nhưng kết quả tốt. cụm từ

“The mistake turned into a happy accident when it led to a great idea.”Sai lầm đã trở thành một sự kiện vui vẻ khi dẫn đến một ý tưởng tuyệt vời.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...