Từ điển Anh–Việt

112.257 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

a happy coincidence

/ə ˈhæpi koʊˈɪnsɪdəns/

Nghĩa thường dùng

một sự kiện bất ngờ và dễ chịu cụm từ

“Meeting her at the cafe was a happy coincidence.”Gặp cô ấy ở quán cà phê là một sự trùng hợp thú vị.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...