Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

a hard act to follow

/ə hɑrd ækt tə ˈfɑloʊ/

Nghĩa thường dùng

một điều hoặc ai đó rất ấn tượng và khó theo kịp cụm từ

“He was a hard act to follow as a speaker.”Ông ấy là một diễn giả rất ấn tượng và khó theo kịp.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...