a hard act to follow
/ə hɑrd ækt tə ˈfɑloʊ/
Nghĩa thường dùng
một điều hoặc ai đó rất ấn tượng và khó theo kịp
cụm từ
“He was a hard act to follow as a speaker.”Ông ấy là một diễn giả rất ấn tượng và khó theo kịp.