a hard day's work
Nghĩa thường dùng
“After a hard day's work, he felt satisfied.”Sau một ngày làm việc vất vả, anh ấy cảm thấy hài lòng.
Từ điển Anh–Việt
112.239 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“After a hard day's work, he felt satisfied.”Sau một ngày làm việc vất vả, anh ấy cảm thấy hài lòng.
Đang tải...