a hard knock life
Nghĩa thường dùng
“Growing up in a poor neighborhood, he had a hard knock life.”Lớn lên ở khu phố nghèo, anh ấy có một cuộc sống khó khăn.
Từ điển Anh–Việt
112.224 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“Growing up in a poor neighborhood, he had a hard knock life.”Lớn lên ở khu phố nghèo, anh ấy có một cuộc sống khó khăn.
Đang tải...