Từ điển Anh–Việt

112.224 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

a hard knock life

/ə hɑrd nɒk laɪf/

Nghĩa thường dùng

cuộc sống khó khăn đầy thử thách cụm từ

“Growing up in a poor neighborhood, he had a hard knock life.”Lớn lên ở khu phố nghèo, anh ấy có một cuộc sống khó khăn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...