Từ điển Anh–Việt

111.697 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

A hard sell

Nghĩa thường dùng

Một điều khó khăn cụm từ

“In today's competitive market, promoting a new product can often be a hard sell due to consumer skepticism.”Trong thị trường cạnh tranh ngày nay, việc quảng bá một sản phẩm mới thường là một điều khó khăn do sự hoài nghi của người tiêu dùng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...