Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

a heart in the right place

/ə hɑrt ɪn ðə raɪt pleɪs/

Nghĩa thường dùng

có ý định tốt cụm từ

“Even if he makes mistakes, he has a heart in the right place.”Dù anh ấy có mắc lỗi, nhưng anh ấy có ý định tốt.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...