Từ điển Anh–Việt

111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

a heart-wrenching moment

/ə hɑrt ˈrɛnʧɪŋ ˈmoʊmənt/

Nghĩa thường dùng

một khoảnh khắc gây ra nỗi buồn sâu sắc cụm từ

“The farewell was a heart-wrenching moment for everyone.”Lời tạm biệt là một khoảnh khắc đau lòng cho mọi người.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...