Từ điển Anh–Việt

111.876 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

a hidden treasure

Nghĩa thường dùng

một cái gì đó có giá trị được giữ kín hoặc giấu kín cụm từ

“They found a hidden treasure in the old house.”Họ đã tìm thấy một kho báu ẩn giấu trong ngôi nhà cũ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...