Từ điển Anh–Việt

112.175 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

a high amount of

/ə haɪ əˈmaʊnt əv/

Nghĩa thường dùng

một số lượng lớn của cái gì đó cụm từ

“A high amount of resources is needed for this project.”Một số lượng lớn tài nguyên cần thiết cho dự án này.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...