Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

a high concentration of

/ə haɪ ˌkɒnsənˈtreɪʃən əv/

Nghĩa thường dùng

một nhóm dày đặc của cái gì đó cụm từ

“There is a high concentration of pollution in urban areas.”Có một nồng độ ô nhiễm cao ở các khu vực đô thị.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...