Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

a high density of

/ə haɪ ˈdɛn.sɪ.ti ʌv/

Nghĩa thường dùng

một số lượng lớn người hoặc vật trong một khu vực nhỏ cụm từ

“There is a high density of population in urban areas.”Có một mật độ dân số cao ở các khu vực đô thị.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...