Từ điển Anh–Việt

112.175 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

a high fraction of

/ə haɪ ˈfrækʃən əv/

Nghĩa thường dùng

một phần lớn của một tổng thể cụm từ

“A high fraction of respondents expressed satisfaction.”Một phần lớn người trả lời đã bày tỏ sự hài lòng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...