a high level of
/ə haɪ ˈlɛvəl ʌv/
Nghĩa thường dùng
một lượng lớn hoặc mức độ của cái gì đó
cụm từ
“A high level of satisfaction was reported by customers.”Một mức độ cao sự hài lòng đã được báo cáo bởi khách hàng.