Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

a high level of

/ə haɪ ˈlɛvəl ʌv/

Nghĩa thường dùng

một lượng lớn hoặc mức độ của cái gì đó cụm từ

“A high level of satisfaction was reported by customers.”Một mức độ cao sự hài lòng đã được báo cáo bởi khách hàng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...