Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

a high rate of

/ə haɪ reɪt əv/

Nghĩa thường dùng

một mức độ hoặc tần suất lớn của cái gì đó cụm từ

“The city has a high rate of unemployment.”Thành phố có một mức độ thất nghiệp cao.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...