a house divided
/ə haʊs dɪˈvaɪdɪd/
Nghĩa thường dùng
Một nhóm bị chia rẽ thành các phe đối lập.
cụm từ
“The team became a house divided after the disagreement.”Đội trở thành một ngôi nhà chia rẽ sau sự bất đồng.