Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

a house divided

/ə haʊs dɪˈvaɪdɪd/

Nghĩa thường dùng

Một nhóm bị chia rẽ thành các phe đối lập. cụm từ

“The team became a house divided after the disagreement.”Đội trở thành một ngôi nhà chia rẽ sau sự bất đồng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...