Từ điển Anh–Việt

112.267 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

jam

/dʒæm/

Đang hiển thị mục gốc jam cho “a jam”.

Nghĩa thường dùng

mứt danh từ

“I like to spread jam on my toast.”Tôi thích phết mứt lên bánh mì nướng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...