Job application
Đang hiển thị mục gốc Job application cho “a job application”.
Nghĩa thường dùng
Đơn xin việc
cụm từ
“They received over 2,000 job applications from recent graduates.”Họ đã nhận được hơn 2.000 đơn xin việc từ sinh viên mới tốt nghiệp