Từ điển Anh–Việt

111.877 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

a kept secret

/ə kɛpt ˈsiːkrɪt/

Nghĩa thường dùng

một bí mật đã được giấu kín thành công cụm từ

“This is a kept secret among our friends.”Đây là một bí mật được giữ kín giữa chúng tôi.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...