Từ điển Anh–Việt

111.803 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

a key element

/kiː ˈɛlɪmənt/

Nghĩa thường dùng

một phần thiết yếu quan trọng cụm từ

“Trust is a key element in a successful relationship.”Sự tin tưởng là một phần thiết yếu trong một mối quan hệ thành công.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...