Từ điển Anh–Việt

111.778 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

a key objective

Nghĩa thường dùng

mục tiêu chính cụm từ

“Reducing waste is a key objective for the company.”Giảm thiểu rác thải là một mục tiêu chính của công ty.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...