Từ điển Anh–Việt

112.268 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

laptop computer

/ˈlæp.tɒp kəmˈpjuː.tər/

Đang hiển thị mục gốc laptop computer cho “a laptop computer”.

Nghĩa thường dùng

máy tính xách tay cụm từ

“She bought a new laptop computer for school.”Cô ấy mua một máy tính xách tay mới cho trường.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...