large amount
/ˌlɑːdʒ əˈmaʊnt/
Đang hiển thị mục gốc large amount cho “a large amount”.
Nghĩa thường dùng
lượng lớn (không đếm được)
cụm từ
“The project needs a large amount of money.”Dự án cần một khoản tiền lớn.