Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

a large array of

/ə lɑrdʒ əˈreɪ əv/

Nghĩa thường dùng

một loạt lớn các loại của cái gì đó cụm từ

“The exhibition featured a large array of artworks.”Triển lãm có một loạt lớn các tác phẩm nghệ thuật.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...