a large array of
/ə lɑrdʒ əˈreɪ əv/
Nghĩa thường dùng
một loạt lớn các loại của cái gì đó
cụm từ
“The exhibition featured a large array of artworks.”Triển lãm có một loạt lớn các tác phẩm nghệ thuật.