a large contingent of
/ə lɑrdʒ kənˈtɪndʒənt əv/
Nghĩa thường dùng
một nhóm hoặc số lượng đáng kể của cái gì đó
cụm từ
“A large contingent of volunteers helped with the event.”Một nhóm tình nguyện viên lớn đã giúp đỡ sự kiện.