Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

a large contingent of

/ə lɑrdʒ kənˈtɪndʒənt əv/

Nghĩa thường dùng

một nhóm hoặc số lượng đáng kể của cái gì đó cụm từ

“A large contingent of volunteers helped with the event.”Một nhóm tình nguyện viên lớn đã giúp đỡ sự kiện.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...