large number
/ˌlɑːdʒ ˈnʌmbə/
Đang hiển thị mục gốc large number cho “a large number”.
Nghĩa thường dùng
số lượng lớn (đếm được)
cụm từ
“A large number of tourists visit Hoi An every year.”Một lượng lớn du khách đến thăm Hội An mỗi năm.