Từ điển Anh–Việt

111.747 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

large number

/ˌlɑːdʒ ˈnʌmbə/

Đang hiển thị mục gốc large number cho “a large number”.

Nghĩa thường dùng

số lượng lớn (đếm được) cụm từ

“A large number of tourists visit Hoi An every year.”Một lượng lớn du khách đến thăm Hội An mỗi năm.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...