Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

a large quantity of

/ə lɑrdʒ ˈkwɑntɪti əv/

Nghĩa thường dùng

một lượng lớn cái gì đó, đặc biệt theo cách có thể đo lường cụm từ

“The factory produces a large quantity of goods each day.”Nhà máy sản xuất một lượng lớn hàng hóa mỗi ngày.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...