Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

a large scale of

/ə lɑrdʒ skeɪl əv/

Nghĩa thường dùng

một quy mô lớn của cái gì đó cụm từ

“The project was conducted on a large scale.”Dự án được thực hiện trên quy mô lớn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...