Từ điển Anh–Việt

111.835 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

a large share of

/ə lɑrdʒ ʃɛr əv/

Nghĩa thường dùng

một phần lớn của cái gì đó cụm từ

“A large share of the market is controlled by a few corporations.”Một phần lớn của thị trường được kiểm soát bởi một vài tập đoàn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...