Từ điển Anh–Việt

112.175 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

a larger proportion of

Nghĩa thường dùng

một phần lớn hơn của toàn bộ so với cái khác cụm từ

“A larger proportion of the budget is spent on education.”Một phần lớn hơn của ngân sách được chi cho giáo dục.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...