Từ điển Anh–Việt

111.778 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

a lasting impression

/ə ˈlæstɪŋ ɪmˈprɛʃən/

Nghĩa thường dùng

ấn tượng lâu dài cụm từ

“The presentation left a lasting impression on the audience.”Bài thuyết trình đã để lại ấn tượng lâu dài cho khán giả.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...