Từ điển Anh–Việt

111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

a lasting relationship

/ˈlæstɪŋ rɪˈleɪʃənʃɪp/

Nghĩa thường dùng

mối quan hệ kéo dài theo thời gian cụm từ

“They have built a lasting relationship based on trust.”Họ đã xây dựng một mối quan hệ bền vững dựa trên sự tin tưởng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...