Từ điển Anh–Việt

112.516 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

latte

/ˈlɑːteɪ/

Đang hiển thị mục gốc latte cho “a latte”.

Nghĩa thường dùng

cà phê latte (cà phê pha nhiều sữa nóng) danh từ

“A latte is not too strong, so it is perfect for the afternoon.”Latte không quá đậm nên rất hợp uống vào buổi chiều.

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...