Từ điển Anh–Việt

112.186 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

a learning curve

/ə ˈlɜrnɪŋ kɜrv/

Nghĩa thường dùng

tốc độ học một cái gì đó mới cụm từ

“There was a steep learning curve when I started my new job.”Có một quá trình học tập dốc khi tôi bắt đầu công việc mới.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...