a learning curve
Nghĩa thường dùng
“There was a steep learning curve when I started my new job.”Có một quá trình học tập dốc khi tôi bắt đầu công việc mới.
Từ điển Anh–Việt
112.186 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“There was a steep learning curve when I started my new job.”Có một quá trình học tập dốc khi tôi bắt đầu công việc mới.
Đang tải...