Từ điển Anh–Việt

111.833 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

a level above

/ə ˈlɛvəl əˈbʌv/

Nghĩa thường dùng

Vượt trội về chất lượng hoặc hiệu suất. cụm từ

“Her work is a level above that of her peers.”Công việc của cô ấy vượt trội hơn so với đồng nghiệp.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...