a level above
/ə ˈlɛvəl əˈbʌv/
Nghĩa thường dùng
Vượt trội về chất lượng hoặc hiệu suất.
cụm từ
“Her work is a level above that of her peers.”Công việc của cô ấy vượt trội hơn so với đồng nghiệp.