a level playing field
/ə ˈlɛvəl ˈpleɪɪŋ fiːld/
Nghĩa thường dùng
môi trường cạnh tranh công bằng, mọi người có cơ hội ngang nhau
thành ngữ
“We need a level playing field so that small businesses can compete with large corporations.”Chúng ta cần sân chơi công bằng để doanh nghiệp nhỏ có thể cạnh tranh với tập đoàn lớn.