Từ điển Anh–Việt

111.697 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

a level playing field

/ə ˈlɛvəl ˈpleɪɪŋ fiːld/

Nghĩa thường dùng

môi trường cạnh tranh công bằng, mọi người có cơ hội ngang nhau thành ngữ

“We need a level playing field so that small businesses can compete with large corporations.”Chúng ta cần sân chơi công bằng để doanh nghiệp nhỏ có thể cạnh tranh với tập đoàn lớn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...