a limited amount of
/ə ˈlɪm.ɪ.tɪd əˈmaʊnt əv/
Nghĩa thường dùng
một số lượng nhỏ của cái gì đó có sẵn
cụm từ
“There is a limited amount of time to complete this task.”Có một khoảng thời gian hạn chế để hoàn thành nhiệm vụ này.