Từ điển Anh–Việt

111.834 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

a limited amount of

/ə ˈlɪm.ɪ.tɪd əˈmaʊnt əv/

Nghĩa thường dùng

một số lượng nhỏ của cái gì đó có sẵn cụm từ

“There is a limited amount of time to complete this task.”Có một khoảng thời gian hạn chế để hoàn thành nhiệm vụ này.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...