a limited number of
/ə ˈlɪmɪtɪd ˈnʌmbər əv/
Nghĩa thường dùng
không nhiều; bị giới hạn về số lượng
cụm từ
“There are a limited number of spots available for the workshop.”Có một số lượng hạn chế chỗ cho hội thảo.