Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

a limited number of

/ə ˈlɪmɪtɪd ˈnʌmbər əv/

Nghĩa thường dùng

không nhiều; bị giới hạn về số lượng cụm từ

“There are a limited number of spots available for the workshop.”Có một số lượng hạn chế chỗ cho hội thảo.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...