Từ điển Anh–Việt

112.267 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

a loaf of bread

/ə loʊf əv bred/

Nghĩa thường dùng

một ổ bánh mì cụm từ

“She baked a loaf of bread this morning.”Cô ấy nướng một ổ bánh mì sáng nay.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...