Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

a long time ago

/ə ˌlɒŋ taɪm əˈɡəʊ/

Nghĩa thường dùng

cách đây đã lâu, từ lâu rồi cụm từ

“I learned to swim a long time ago, when I was a child.”Tôi học bơi từ lâu rồi, hồi còn nhỏ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...