a long time ago
/ə ˌlɒŋ taɪm əˈɡəʊ/
Nghĩa thường dùng
cách đây đã lâu, từ lâu rồi
cụm từ
“I learned to swim a long time ago, when I was a child.”Tôi học bơi từ lâu rồi, hồi còn nhỏ.