Từ điển Anh–Việt

111.835 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

a lost cause

/ə lɔst kɔz/

Nghĩa thường dùng

người hoặc điều không có hy vọng thành công cụm từ

“Trying to change his mind was a lost cause.”Cố gắng thay đổi suy nghĩ của anh ấy là điều không thể.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...