a low number of
Nghĩa thường dùng
một số lượng thấp
cụm từ
“There is a low number of applicants for the position.”Có một số lượng thấp ứng viên cho vị trí này.
Từ điển Anh–Việt
112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“There is a low number of applicants for the position.”Có một số lượng thấp ứng viên cho vị trí này.
Đang tải...