Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

a lucky charm

/ə ˈlʌki tʃɑrm/

Nghĩa thường dùng

một vật được tin là mang lại may mắn cụm từ

“She carries a lucky charm with her everywhere she goes.”Cô ấy mang theo một vật may mắn bên mình ở mọi nơi.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...