a lucky escape
/ə ˈlʌki ɪsˈkeɪp/
Nghĩa thường dùng
Thoát khỏi tình huống nguy hiểm một cách may mắn.
cụm từ
“He had a lucky escape from the accident.”Anh ấy đã thoát khỏi vụ tai nạn một cách may mắn.