Từ điển Anh–Việt

112.257 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

a lucky escape

/ə ˈlʌki ɪsˈkeɪp/

Nghĩa thường dùng

Thoát khỏi tình huống nguy hiểm một cách may mắn. cụm từ

“He had a lucky escape from the accident.”Anh ấy đã thoát khỏi vụ tai nạn một cách may mắn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...