Từ điển Anh–Việt

112.257 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

a lucky find

/ə ˈlʌki faɪnd/

Nghĩa thường dùng

một phát hiện bất ngờ mang lại may mắn cụm từ

“I made a lucky find at the flea market.”Tôi đã có một phát hiện may mắn ở chợ trời.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...