Từ điển Anh–Việt

112.257 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

a lucky star

Nghĩa thường dùng

Người hoặc vật mang lại may mắn. cụm từ

“She believes her grandmother is her lucky star.”Cô ấy tin rằng bà mình là ngôi sao may mắn của cô.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...