Từ điển Anh–Việt

111.778 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

a major challenge

/ˈmeɪdʒər ˈtʃælɪndʒ/

Nghĩa thường dùng

một khó khăn hoặc trở ngại quan trọng cụm từ

“Finding a job can be a major challenge for graduates.”Tìm việc có thể là một thách thức lớn cho sinh viên tốt nghiệp.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...