Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

a major company

Nghĩa thường dùng

công ty lớn cụm từ

“A major company has announced its commitment to reducing carbon emissions by 50% by 2030.”Một công ty lớn đã công bố cam kết giảm khí thải carbon xuống 50% vào năm 2030.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...