Từ điển Anh–Việt

111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

a major improvement

/ˈmeɪ.dʒər ɪmˈpruːv.mənt/

Nghĩa thường dùng

một sự cải thiện lớn hoặc quan trọng cụm từ

“We saw a major improvement in our test scores.”Chúng tôi đã thấy một sự cải thiện lớn trong điểm kiểm tra.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...