a major improvement
/ˈmeɪ.dʒər ɪmˈpruːv.mənt/
Nghĩa thường dùng
một sự cải thiện lớn hoặc quan trọng
cụm từ
“We saw a major improvement in our test scores.”Chúng tôi đã thấy một sự cải thiện lớn trong điểm kiểm tra.