Từ điển Anh–Việt

111.778 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

a major influence

Nghĩa thường dùng

một ảnh hưởng lớn đến điều gì đó cụm từ

“Social media has become a major influence on public opinion.”Mạng xã hội đã trở thành một ảnh hưởng lớn đến dư luận.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...